Từ vựng tiếng Hàn về sơ yếu lí lịch

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

topic Từ vựng tiếng Hàn về sơ yếu lí lịch

Bài gửi by Thutrang19051996 on 21/8/2016, 23:00

Nguồn tham khảo: Tiếng Hàn giao tiếp

Nếu bạn muốn đi xin việc tại bất cứ công ty nào dù là Việt Nam hay Hàn Quốc thì văn phong, từ ngữ đều phải chỉn chu. Hôm nay trung tâm Hàn ngữ Sofl xin giới thiệu các bạn một số từ vựng tiếng Hàn về sơ yếu lí lịch



1. 개인 정보 – thông tin cá nhân:
이름: họ tên
영문 이름: tên tiếng Anh
한글 이름: tên tiếng Hàn
성별: giới tính
생년: ngày tháng năm sinh
출생지: nơi sinh
가정상태: tình trạng kết hôn
미혼: độc thân
기혼: đã kết hôn
종교: tôn giáo
무교: không
주민 등록 번호: số chứng minh nhân dân
발급지: nơi phát hành
발급일: ngày phát hành
상주 주소: địa chỉ thường trú
민족: dân tộc
연락처: số điện thoại
메일 주소: địa chỉ email
취미: sở thích
독서: đọc sách
운동: tập thể dục
여행: du lịch
2. 학력 사항 – quá trình học tập:
학력 진도: trình độ học lực
대학: đại học
전문대학: cao đẳng
3. 외국어 실력 – trình độ ngoại ngữ:
언어: ngôn ngữ
초급: sơ cấp
중급: trung cấp
고급: cao cấp
4. 경력 사항 – kinh nghiệm làm việc:
회사 근무 경력: kinh nghiệm làm việc công ty
회사명: tên công ty
주소: địa chỉ
직위: chức vụ
근무 기간: thời gian làm việc
임무 : nhiệm vụ
근무 이념: quan niệm trong công việc
봉사 / 사회 활동 경력: kinh nghiệm tình nguyện và hoạt động xã hội

Nếu các bạn đang có nhu cầu tìm hiểu về từ vựng tiếng Hàn thì có thể truy cập vào website của công ty du học Minh Đức hoặc liên hệ với chúng tôi theo địa chỉ và số điện thoại cuối bài viết.
Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết !

Thông tin được cung cấp bởi
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ ĐÀO TẠO MINH ĐỨC
Cơ sở 1: Số 365 - Phố vọng - Đồng tâm - Hai Bà Trưng Hà Nội
Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội
Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội
Hotline : 0986 841 288 - 0964 661 288 - Tel: 0466 869 260

Thutrang19051996
Cấp 3
Cấp 3

Bài gửi : 256
Điểm : 1580
Like : 2
Tham gia : 30/07/2015

Xem lý lịch thành viên

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết